Skip to content

Thuật Ngữ (Glossary)

A - C

Thuật ngữĐịnh nghĩa
AlphaLợi nhuận vượt trội so với benchmark. Cũng là tên module sinh tín hiệu trong framework.
Algorithm FrameworkBộ 5 module: Universe, Alpha, Portfolio, Risk, Execution.
BacktestMô phỏng chiến lược giao dịch trên dữ liệu lịch sử.
BarĐơn vị dữ liệu cơ bản: Open, High, Low, Close, Volume trong 1 khoảng thời gian.
BrokerageCổng kết nối tới sàn giao dịch (IB, Binance, Coinbase, v.v.).
ConsolidatorCông cụ gộp bar: Tick → Second → Minute → Hour → Daily.

D - I

Thuật ngữĐịnh nghĩa
DrawdownSụt giảm từ đỉnh xuống đáy của equity curve.
Execution ModelModule quyết định cách khớp lệnh.
Fill ModelModel mô phỏng cách lệnh được khớp (giá, slippage).
IndicatorChỉ báo kỹ thuật (SMA, RSI, MACD, v.v.).
InsightTín hiệu giao dịch được sinh bởi Alpha Model.

L - P

Thuật ngữĐịnh nghĩa
LEAN EngineĐộng cơ backtest mã nguồn mở của QuantConnect.
LEAN CLICông cụ dòng lệnh tương tác với LEAN.
ObjectStoreLưu trữ key-value cho ML models, parameters, cache.
OnDataPhương thức chính được gọi mỗi khi có dữ liệu mới.
Paper TradingGiao dịch mô phỏng với dữ liệu thật nhưng không dùng tiền.
Portfolio ModelModule phân bổ vốn dựa trên Insights.
PSR (Probabilistic Sharpe Ratio)Xác suất Sharpe thực sự > 0, có tính đến N, skewness, kurtosis.

Q - Z

Thuật ngữĐịnh nghĩa
QuantBookThư viện Python cho Research Environment (Jupyter).
ResolutionPhân giải dữ liệu: Tick, Second, Minute, Hour, Daily.
Risk ModelModule quản lý rủi ro (stop-loss, drawdown limit).
SecurityĐối tượng đại diện cho tài sản (Equity, Crypto, Future).
SetWarmUpPre-load dữ liệu cho indicators trước khi backtest.
Sharpe Ratio(Lợi nhuận - Rf) / Độ lệch chuẩn của lợi nhuận.
UniverseTập hợp tài sản được chọn để giao dịch.
Walk-ForwardKỹ thuật validation chia dữ liệu thành nhiều window train/test.

Powered by dautu.tech